Đăng ký  |  Đăng nhập
Công Ty Điện Lực Bắc Ninh đơn vị Anh hùng lao động thời kỳ đổi mới  -  Tuesday, October 16, 2018
 
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN SAU CÔNG TƠ CỦA KHÁCH HÀNG
 
2015-12-07 15:26:54

Ban hành theo văn bản số 2298/PCBN - P2+P3+P4+P5 ngày 01 tháng 12 năm 2015

Áp dụng trên địa bàn huyện Gia Bình và huyện Lương Tài

 

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá lắp đặt trước thuế (đ)

Thuế VAT:10%

Đơn giá lắp đặt sau thuế (đ)

1

3

4

11=8+9+10

12=11*10%

13=11+12

I

Lắp đặt dây cáp điện 2M4, 2M6, 2M10 sau công tơ

 

 

 

 

1

Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp

1m

             6,101

          610

                 6,711

2

Lắp đặt cáp treo trên dây thép

1m

             9,152

          915

               10,067

3

Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ

1m

             7,110

          711

                 7,821

II

Lắp đặt dây cáp điện  3M10+M6; 3M16+M10; 3M25+M16; sau công tơ

 

                    -  

              -  

                        -  

1

Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp

1m

             6,101

          610

                 6,711

2

Lắp đặt cáp treo trên dây thép

1m

             9,152

          915

               10,067

3

Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ

1m

             7,110

          711

                 7,821

III

Lắp đặt dây cáp điện   3M35+M25 sau công tơ

 

                    -  

              -  

                        -  

1

Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp

1m

             6,766

          677

                 7,443

2

Lắp đặt cáp treo trên dây thép

1m

           10,161

       1,016

               11,177

3

Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ

1m

             8,119

          812

                 8,931

IV

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn 2 ruột sau công tơ 

 

                    -  

              -  

                        -  

1

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện <=2x16mm2

1m

             2,222

          222

                 2,444

2

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện <=2x25mm2

1m

             3,021

          302

                 3,323

3

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện <=2x35mm2

1m

             3,394

          339

                 3,733

4

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện <=2x50mm2

1m

             4,107

          411

                 4,518

5

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện <=2x70mm2

1m

             4,848

          485

                 5,333

6

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện <=2x95mm2

1m

             6,723

          672

                 7,395

7

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện <=2x120mm2

1m

             8,876

          888

                 9,764

8

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện >2x120mm2

1m

           10,652

       1,065

               11,717

V

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn 4 ruột sau công tơ

 

                    -  

              -  

                        -  

1

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện <=4x16mm2

1m

             3,174

          317

                 3,491

2

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện <=4x25mm2

1m

             4,315

          432

                 4,747

3

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện <=4x35mm2

1m

             4,849

          485

                 5,334

4

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện <=4x50mm2

1m

             5,868

          587

                 6,455

5

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện <=4x70mm2

1m

             6,926

          693

                 7,619

6

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện <=4x95mm2

1m

             9,605

          961

               10,566

7

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện <=4x120mm2

1m

           12,680

       1,268

               13,948

8

Lắp đặt dây cáp điện vặn xoắn có tiết diện >4x120mm2

1m

           15,217

       1,522

               16,739

VI

Lắp đặt các phụ kiện, VTTB khác

 

                    -  

              -  

                        -  

1

Lắp xà thép trên cột vuông; loại cột đỡ dựng sẵn, trọng lượng xà:15kg

1bộ

         151,138

     15,114

             166,252

2

Lắp xà thép trên cột vuông; loại cột đỡ dựng sẵn, trọng lượng xà:25kg

1bộ

         251,897

     25,190

             277,087

3

Lắp xà thép trên cột vuông; loại cột đỡ dựng sẵn, trọng lượng xà:50kg

1bộ

         340,802

     34,080

             374,882

4

Lắp xà thép trên cột ly tâm, cột gỗ, cột ống thép ; loại cột đỡ dựng sẵn, trọng lượng xà:15kg

1bộ

         174,390

     17,439

             191,829

5

Lắp xà thép trên cột ly tâm, cột gỗ, cột ống thép; loại cột đỡ dựng sẵn, trọng lượng xà:25kg

1bộ

         290,650

     29,065

             319,715

6

Lắp xà thép trên cột ly tâm, cột gỗ, cột ống thép; loại cột đỡ dựng sẵn, trọng lượng xà:50kg

1bộ

         393,233

     39,323

             432,556

7

Lắp cổ dề

1bộ

           86,109

       8,611

               94,720

8

Lắp sứ hạ thế

1quả

           13,678

       1,368

               15,046

 

 

 

 

 

                        -  

Ghi chú: Đơn giá trên là đơn giá chi phí nhân công lắp đặt, chưa tính đến chi phí vật tư phục vụ cho lắp đặt

 
Tin cùng thư mục :

 
 
 
       

 

 
 
 
       

 

Ban biên tập : Trưởng ban Ths.Nguyễn Thu Thủy - Phó Giám đốc PCBN (0946204205), Thư ký Ks.Nguyễn Tuấn Mười (0963200572) - TP AT, Các thành viên : Ks.Nguyễn Ngọc Sơn - TP Công nghệ thông tin; Ths.Lại Việt Anh - GĐ TTĐKX; Ks.Nguyễn Tiến Tấn - TP Kinh doanh điện năng.
Top  |  Home  |   Gioi Thieu  |  Dien Nang  |  Lien He  |  GopY  |  CatDien  |  Stopcapdien
Tổng Công Ty Điện Lực Miền Bắc
CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH
Địa chỉ: Số 308 Lạc Long Quân , xã Hòa Long, TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Điện thoại: 0222 3992 000 - Fax: 0222 3822 972
Home | Top | NPC | IT&T
Đăng ký
Đăng nhập