Đăng ký  |  Đăng nhập
Công Ty Điện Lực Bắc Ninh đơn vị Anh hùng lao động thời kỳ đổi mới  -  Monday, July 24, 2017
 
Biểu giá bán lẻ điện 2015 áp dụng từ ngày 16/03/2015
 
2015-03-16 15:21:58

 

 

STT

Nhóm đối tượng giá

Mức giá (theo QĐ 4887)

Mức giá (theo QĐ 2256)

So sánh mức giá QĐ 2256 và QĐ 4887

 Tỷ lệ tăng

 
 

(đ/kWh)

(đ/kWh)

(đ/kWh)

 (%)

 

1. GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN CHO SẢN XUẤT

 

1.1

Cấp điện áp 110 KV trở lên

 

 

 

 

 

 

 - Giờ BT

1,267

1,388

121

9.55

 

 

 - Giờ TĐ

785

869

84

10.70

 

 

 - Giờ CĐ

2,263

2,459

196

8.66

 

1.2

Cấp điện áp từ 22 đến dưới 110 KV

 

 

 

 

 

 

 - Giờ BT

1,283

1,405

122

9.51

 

 

 - Giờ TĐ

815

902

87

10.67

 

 

 - Giờ CĐ

2,354

2,556

202

8.58

 

1.3

Cấp điện áp từ 6 đến dưới 22 KV

 

 

 

 

 

 

 - Giờ BT

1,328

1,453

125

9.41

 

 

 - Giờ TĐ

845

934

89

10.53

 

 

 - Giờ CĐ

2,429

2,637

208

8.56

 

1.4

Cấp điện áp dưới 6 KV

 

 

 

 

 

 

 - Giờ BT

1,388

1,518

130

9.37

 

 

 - Giờ TĐ

890

983

93

10.45

 

 

 - Giờ CĐ

2,520

2,735

215

8.53

 

2. GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN CHO KHỐI HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường học

 

 

 

 

 

 

Cấp điện áp từ 6 KV trở lên

1,358

1,460

102

7.51

 

 

Cấp điện áp dưới 6 KV

1,448

1,557

109

7.53

 

2.2

Chiếu sáng công cộng, hành chính sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

Cấp điện áp từ 6 KV trở lên

1,494

1,606

112

7.50

 

 

Cấp điện áp dưới 6 KV

1,554

1,671

117

7.53

 

3. GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN CHO KINH DOANH

 

3.1

Cấp điện áp từ 22KV trở lên

 

 

 

 

 

 

 - Giờ BT

2,007

2,125

118

5.88

 

 

 - Giờ TĐ

1,132

1,185

53

4.68

 

 

 - Giờ CĐ

3,470

3,699

229

6.60

 

3.2

Cấp điện áp từ 6 đến dưới 22 KV

 

 

 

 

 

 

 - Giờ BT

2,158

2,287

129

5.98

 

 

 - Giờ TĐ

1,283

1,347

64

4.99

 

 

 - Giờ CĐ

3,591

3,829

238

6.63

 

3.3

Cấp điện áp dưới 6 KV

 

 

 

 

 

 

 - Giờ BT

2,188

2,320

132

6.03

 

 

 - Giờ TĐ

1,343

1,412

69

5.14

 

 

 - Giờ CĐ

3,742

3,991

249

6.65

 

4. BÁN LẺ ĐIỆN CHO SINH HOẠT BẬC THANG

 

4.1

Sinh hoạt bậc thang cho hộ bình thường

 

 

 

 

 

1

 - Cho 50 KWh đầu tiên

1,388

1,484

96

6.92

 

2

 - Cho kWh 51 đến 100

1,433

1,533

100

6.98

 

3

 - Cho kWh 101 đến 200

1,660

1,786

126

7.59

 

4

 - Cho kWh 201 đến 300

2,082

2,242

160

7.68

 

5

 - Cho kWh 301 đến 400

2,324

2,503

179

7.70

 

6

 - Cho kWh từ 401 trở lên

2,399

2,587

188

7.84

 

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

1,992

2,141

149

7.48

 

5

GIÁ BÁN BUÔN ĐIỆN NÔNG THÔN

     

 

 

5.1

Giá bán buôn sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 - Cho 50 KWh đầu tiên

1,146

1,230

84

7.33

 

 

 - Cho kWh 51 đến 100

1,191

1,279

88

7.39

 

 

 - Cho kWh 101 đến 200

1,287

1,394

107

8.31

 

 

 - Cho kWh 201 đến 300

1,585

1,720

135

8.52

 

 

 - Cho kWh 301 đến 400

1,793

1,945

152

8.48

 

 

 - Cho kWh từ 401 trở lên

1,867

2,028

161

8.62

 

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1,230

1,322

92

7.48

 

6. GIÁ BÁN BUÔN ĐIỆN KHU TẬP THỂ, CỤM DÂN CƯ

 

6.1

Bán buôn sinh hoạt cho Thành phố, thị xã

 

 

 

 

 

6.1.1

 - Trạm BA của bên mua điện

 

 

 

 

 

 

 - Cho 50 KWh đầu tiên

1,271

1,361

90

7.08

 

 

 - Cho kWh 51 đến 100

1,316

1,410

94

7.14

 

 

 - Cho kWh 101 đến 200

1,459

1,575

116

7.95

 

 

 - Cho kWh 201 đến 300

1,836

1,984

148

8.06

 

 

 - Cho kWh 301 đến 400

2,063

2,229

166

8.05

 

 

 - Cho kWh từ 401 trở lên

2,157

2,333

176

8.16

 

6,1,2

 - Trạm BA của bên bán điện

 

 

 

 

 

 

 - Cho 50 KWh đầu tiên

1,291

1,382

91

7.05

 

 

 - Cho kWh 51 đến 100

1,336

1,431

95

7.11

 

 

 - Cho kWh 101 đến 200

1,506

1,624

118

7.84

 

 

 - Cho kWh 201 đến 300

1,898

2,049

151

7.96

 

 

 - Cho kWh 301 đến 400

2,140

2,310

170

7.94

 

 

 - Cho kWh từ 401 trở lên

2,210

2,389

179

8.10

 

6.2

Bán buôn sinh hoạt cho Thị trấn, huyện lỵ

 

 

 

 

 

6.2.1

 - Trạm BA của bên mua điện

 

 

 

 

 

 

 - Cho 50 KWh đầu tiên

1,244

1,311

67

5.39

 

 

 - Cho kWh 51 đến 100

1,289

1,360

71

5.51

 

 

 - Cho kWh 101 đến 200

1,425

1,503

78

5.47

 

 

 - Cho kWh 201 đến 300

1,795

1,856

61

3.40

 

 

 - Cho kWh 301 đến 400

2,017

2,101

84

4.16

 

 

 - Cho kWh từ 401 trở lên

2,084

2,174

90

4.32

 

6.2.2

 - Trạm BA của bên bán điện

 

 

 

 

 

 

 - Cho 50 KWh đầu tiên

1,224

1,332

108

8.82

 

 

 - Cho kWh 51 đến 100

1,269

1,381

112

8.83

 

 

 - Cho kWh 101 đến 200

1,390

1,539

149

10.72

 

 

 - Cho kWh 201 đến 300

1,714

1,941

227

13.24

 

 

 - Cho kWh 301 đến 400

1,941

2,181

240

12.36

 

 

 - Cho kWh từ 401 trở lên

2,006

2,256

250

12.46

 

6.3

MĐK khu tập thể, cụm dân cư

1,240

1,333

93

7.50

 

7. GIÁ BÁN BUÔN CHO TỔ HỢP THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - SINH HOẠT

 

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 - Cho 50 KWh đầu tiên

1,360

1,454

94

6.91

 

 

 - Cho kWh 51 đến 100

1,404

1,502

98

6.98

 

 

 - Cho kWh 101 đến 200

1,627

1,750

123

7.56

 

 

 - Cho kWh 201 đến 300

2,040

2,197

157

7.70

 

 

 - Cho kWh 301 đến 400

2,278

2,453

175

7.68

 

 

 - Cho kWh từ 401 trở lên

2,351

2,535

184

7.83

 

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

       

a

Giờ bình thường

2,090

2,192

102

4.88

 

b

Giờ thấp điểm

1,283

1,334

51

3.98

 

c

Giờ cao điểm

3,574

3,771

197

5.51

 

8. GIÁ BÁN BUÔN ĐIỆN CHO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

 

8.1

Giá bán buôn tại thanh cái 110kV của TBA 100/35,22,10,6kV

 

 

 

 

 

a

Tổng công suất đặt lớn hơn 100MVA

 

 

 

 

 

 

 - Giờ BT

1,218

1,325

107

8.78

 

 

 - Giờ TĐ

763

846

83

10.88

 

 

 - Giờ CĐ

2,213

2,407

194

8.77

 

b

MBA Từ 50 đến 100 MVA

 

 

 

 

 

 

 - Giờ BT

1,212

1,330

118

9.74

 

 

 - Giờ TĐ

738

820

82

11.11

 

 

 - Giờ CĐ

2,202

2,395

193

8.76

 

c

MBA < 50 MVA

 

 

 

 

 

 

 - Giờ BT

1,206

1,324

118

9.78

 

 

 - Giờ TĐ

736

818

82

11.14

 

 

 - Giờ CĐ

2,187

2,379

192

8.78

 

8.2

Bán buôn phía trung áp của trạm biến áp

 

 

 

 

 

a

Cấp điện áp từ 22 đến dưới 110 KV

 

 

 

 

 

 

 - Giờ BT

1,257

1,378

121

9.63

 

 

 - Giờ TĐ

799

885

86

10.76

 

 

 - Giờ CĐ

2,306

2,506

200

8.67

 

b

Cấp điện áp từ 6 đến dưới 22 KV

 

 

 

 

 

 

 - Giờ BT

1,301

1,425

124

9.53

 

 

 - Giờ TĐ

828

916

88

10.63

 

 

 - Giờ CĐ

2,380

2,586

206

8.66

 
             

 

 

 

 

 

 
 
 

 
 

 

 

 
 

 

Ban biên tập : Trưởng ban Ks.Nguyễn Lương Kim - Bí thư Đảng ủy, Giám đốc PCBN (0962012006), Thư ký Ks.Nguyễn Công Quang (0963331974) - P.Tp Thanh tra bảo vệ và Pháp chế , Các thành viên : Ks.Nguyễn Ngọc Sơn - TP Công nghệ thông tin; Ks.Đỗ Tiến Hùng - TP Điều độ; Ks.Trần Ngọc Quế - TP Kinh doanh điện năng.
Top  |  Home  |   Gioi Thieu  |  Dien Nang  |  TienDien  |  Lien He  |  GopY  |  CatDien  |  Stopcapdien
Tổng Công Ty Điện Lực Miền Bắc
CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH
Địa chỉ: Số 308 Lạc Long Quân , xã Hòa Long, TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Điện thoại: 0222 3992 000 - Fax: 0222 3822 972
Home | Top | NPC | IT&T
Đăng ký
Đăng nhập